Mã Swift code ngân hàng việt nam

Mã Swift Code các ngân hàng Việt Nam 2017

Mã Swift Code là gì?

​Swift Code là một mã định dạng được để nhận diện một ngân hàng hay một tổ chức tài chính nào đó trên thế giới. Swift code thường có độ dài từ 8 cho đến 11 ký tự gồm số và chữ.

Mã Swift được quản lý bởi tổ chức SWIFT. Cụ thể là mã này được quản lý bởi một bộ phận là SWIFT Standards (Tiêu chuẩn mã SWIFT) . SWIFT là tên viết tắt của cụm từ “Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication” (Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới). Mã Swift cũng hay gọi là BIC, viết tắt của chữ Business Identifier Codes. Cả 2 mã swift hãy mã BIC đều cùng ý nghĩa. Nó dùng để xác minh tổ chức tài chính hoặc chi nhánh của nó khi tham gia chuyển tiền toàn cầu.

Cụ thể quy ước về mã SWIFT code như sau:

AAAA BB CC DDD

Bốn ký tự đầu AAAA này là đặc điểm để phân biệt các ngân hàng và tổ chức tài chính với nhau. Ở vị trí 4 ký tự đầu tiên AAAA này chỉ cho phép dùng ký tự là chữ từ A->Z mà thôi, không cho phép sử dụng sốở đây. Nếu sử dụng số ở đây thì sẽ không phù hợp chuẩn

Hai ký tự tiếp theo là BB đây là để nhận biết quốc gia. Ở 2 ký tự BB này được sử dụng theo chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. Như đối với các ngân hàng Việt Nam chúng ta thì 2 ký tự này luôn luôn là VN. Do đó khi nhìn vào mã SWIFT code mà thấy vị trí thứ 5,6 có chữ VN thì chứng tỏ ngân hàng đó ở Việt Nam chúng ta.

Tiếp theo là 2 ký tự CC, hai ký tự này được dùng để xác định vị trí. Ở 2 ký tự này được phép sử dụng cả số lẫn chữ.

Ba ký tự cuối cùng DDD dùng để xác định rõ ngân hàng, chi nhánh ngân hàng tham gia. Ở 3 ký tự này cho phép sử dụng cả số lẫn chữ. Đây là lựa chọn tự nguyện.

Swift Code dùng để làm gì?

Swift Code là thứ không thể thiếu khi bạn chuyển tiền quốc tế. Bởi vì như đã nói ở trên SWIFT code được dùng để xác định ngân hàng, quốc gia. Khi có mã SWIFT code thì dễ dàng biết được ngân hàng đó tên gì, ở quốc gia nào, chi nhánh nào, địa chỉ là gì?

Ở Việt Nam, đa số các ngân hàng thường sử dụng SWIFT code loại 8 ký tự là phổ biến nhất. Bởi vì loại 11 ký tự có thêm mã chi nhánh này nọ. Mà một ngân hàng thì có rất nhiều chi nhánh do đó các ngân hàng thường đưa SWIFT code 8 ký tự trên web của họ.

Mã Swift Code các ngân hàng Việt Nam hay dùng để nhận và gửi tiền quốc tế

1. Mã swift code Vietcombank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Vietcombank
Tên giao dịch quốc tế: Bank for Foreign Trade of Vietnam
Mã Swift Code: BFTVVNVX

2. Mã swift code của ngân hàng ACB – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu
Tên giao dịch viết tắt: ACB
Tên quốc tế đầy đủ: Asia Commercial Bank
Swift Code: ASCBVNVX

3. Swift code Techcombank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Kỹ Thương Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Techcombank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Technological and Commercial Joint- stock Bank
Swift Code: VTCBVNVX

4. Swift code Eximbank – Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Eximbank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Export Import Bank
Swift Code: EBVIVNVX

5. Swift code Vietinbank – Ngân Hàng Công Thương Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: VietinBank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Bank for Industry and Trade
Swift Code: ICBVVNVX

6. Swift code DongA Bank – Ngân Hàng Đông Á
Tên giao dịch viết tắt: DongABank
Tên quốc tế đầy đủ: DongA Bank
Swift Code: EACBVNVX

7. Swift code Agribank – Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: Agribank
Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development
Swift Code: VBAAVNVX

8. Swift code Sacombank – Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín
Tên giao dịch viết tắt: Sacombank
Tên quốc tế đầy đủ: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
Swift Code: SGTTVNVX

9. Mã swift code Phương Nam – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Phương Nam
Tên giao dịch viết tắt: SouthernBank
Tên quốc tế đầy đủ: Southern Commercial Joint-Stock Bank
Swift Code: PNBKVNVX

10. Swift code của ngân hàng Maritime Bank – Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Hàng Hải Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: MaritimeBank
Tên quốc tế đầy đủ: Maritime Bank
Swift Code: MCOBVNVX

11. ANZ bank swift code – Ngân Hàng ANZ
Tên giao dịch viết tắt: ANZBank
Tên quốc tế đầy đủ: Australia and New Zealand Banking
Swift Code: ANZBVNVX

12. Swift code BIDV – Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
Tên giao dịch viết tắt: BIDV
Tên quốc tế đầy đủ: Bank for Investment and Development of Vietnam
Swift Code: BIDVVNVX

13. Swift code Indovinabank – Ngân Hàng Indovina
Tên giao dịch viết tắt: IndovinaBank
Tên quốc tế đầy đủ: Indovina Bank Ltd.
Swift Code: ABBVNVX

14. Mã swift code của ngân hàng quân đội – Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
Tên giao dịch viết tắt: MB Bank
Tên quốc tế đầy đủ: Military Commercial Joint Stock Bank
Swift Code: MSCBVNVX

15. Vietnam Prosperity Bank (VPBank)
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

Tên đầy đủ tiếng Anh: VIETNAM PROSFERITY JOINT STOCK COEIMERCIAL BANK.
Mã swift code : VPBKVNVX

Trả lời

Chúc mừng! Bạn sẽ là người comment đầu tiên.

avatar
wpDiscuz